vật chất
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức và độc lập với ý thức, luôn ở trong trạng thái vận động, biến đổi: "Vật chất" là khái niệm cơ bản trong triết học duy vật, chỉ tất cả những gì tồn tại khách quan, có thể tác động đến giác quan, tạo nên cảm giác.
- Những thứ cụ thể, hữu hình tạo nên thế giới tự nhiên: "Vật chất" còn dùng để chỉ các dạng tồn tại cụ thể của thế giới tự nhiên, như chất rắn, lỏng, khí.
Tính từ:
- Thuộc về những thứ cụ thể, hữu hình, cần thiết cho sản xuất và đời sống: "Vật chất" miêu tả tính chất liên quan đến các yếu tố hữu hình, cụ thể.
- Thuộc về đời sống sinh lý, nhu cầu cụ thể, trái với "tinh thần": "Vật chất" chỉ những nhu cầu, lợi ích thiết thực, cụ thể của con người, đối lập với đời sống tâm linh, tình cảm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Theo chủ nghĩa duy vật, vật chất có trước, ý thức có sau. (Theo chủ nghĩa duy vật, vật chất có trước, ý thức có sau.)
- Các dạng vật chất cơ bản trong tự nhiên là rắn, lỏng và khí. (Các dạng vật chất cơ bản trong tự nhiên là rắn, lỏng và khí.)
Tính từ:
- Chúng ta cần đảm bảo đầy đủ các điều kiện vật chất cho công tác giảng dạy. (Chúng ta cần đảm bảo đầy đủ các điều kiện vật chất cho công tác giảng dạy.)
- Anh ấy không chỉ quan tâm đến đời sống vật chất mà còn chú trọng đời sống tinh thần. (Anh ấy không chỉ quan tâm đến đời sống vật chất mà còn chú trọng đời sống tinh thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Chủ nghĩa vật chất": Thái độ hoặc quan điểm đề cao quá mức các giá trị, lợi ích vật chất, thường mang nghĩa tiêu cực.
- Sống theo chủ nghĩa vật chất dễ khiến con người trở nên ích kỷ. (Sống theo chủ nghĩa vật chất dễ khiến con người trở nên ích kỷ.)
"Cơ sở vật chất": Toàn bộ các phương tiện, trang thiết bị, công trình hữu hình phục vụ cho một hoạt động nào đó.
- Cơ sở vật chất của trường học ngày càng được nâng cấp. (Cơ sở vật chất của trường học ngày càng được nâng cấp.)
Biến thể và từ gần giống
Vật thể (danh từ): Chỉ một đối tượng cụ thể, riêng lẻ, có hình dạng và ranh giới xác định, được cấu tạo từ vật chất.
- Kính hiển vi giúp quan sát những vật thể rất nhỏ. (Kính hiển vi giúp quan sát những vật thể rất nhỏ.)
Vật lý (danh từ): Môn khoa học nghiên cứu về vật chất, năng lượng và sự tương tác giữa chúng.
- Anh ấy rất giỏi môn vật lý. (Anh ấy rất giỏi môn vật lý.)
Từ đồng nghĩa
- Vật (danh từ): Chỉ một đối tượng cụ thể, hữu hình (nghĩa hẹp và cụ thể hơn "vật chất").
- Chất (danh từ): Thành phần cấu tạo nên sự vật (thường dùng trong tổ hợp).
Từ trái nghĩa
- Tinh thần (danh từ/tính từ): Thuộc về ý thức, tư tưởng, tình cảm, đối lập với "vật chất".
- Sự cổ vũ tinh thần có giá trị to lớn. (Sự cổ vũ tinh thần có giá trị to lớn.)
- Phi vật chất (tính từ): Không có tính chất vật chất, không tồn tại dưới dạng vật thể.
- Giá trị văn hóa là một giá trị phi vật chất. (Giá trị văn hóa là một giá trị phi vật chất.)
Các cụm từ cố định
Đời sống vật chất: Chỉ các nhu cầu, điều kiện sinh hoạt cụ thể, hữu hình của con người (nhà ở, ăn, mặc...).
- Đời sống vật chất của người dân ngày càng được cải thiện. (Đời sống vật chất của người dân ngày càng được cải thiện.)
Của cải vật chất: Chỉ tài sản, của cải hữu hình.
- Của cải vật chất không mang lại hạnh phúc trọn vẹn. (Của cải vật chất không mang lại hạnh phúc trọn vẹn.)
Thế giới vật chất: Toàn bộ thế giới tồn tại khách quan dưới dạng vật chất.
- Con người khám phá thế giới vật chất không ngừng. (Con người khám phá thế giới vật chất không ngừng.)
- dt (H. chất: tính vốn có của sự vật) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến đổi: Vật chất quyết định tinh thần.
- tt 1. Thuộc về những vật cụ thể cần thiết cho sản xuất và cho đời sống: Đẩy nhanh nhịp độ xây dựng cơ sở , kĩ thuật cho nông nghiệp (Tố-hữu). 2. Thuộc về đời sống sinh lí, trái với tinh thần: Phải chăm lo đời sống tinh thần và vật chất của bộ đội (Văn Tiến Dũng).